| Tổng quan | | Mạng | HSDPA 850 / 900 / 1700 / 2100 /1900; GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 | | Màu sắc | Dark Grey, Silver White, Green, Blue, Orange | | Kích thước/Trọng lượng | 113.5 x 59.1 x 12.9 mm, 86 cc 135 g |
|
| |
| Hiển thị | | Ngôn ngữ | Có Tiếng Việt | | Loại màn hình | AMOLED cảm ứng điện dung, 16 triệu màu | | Kích thước hiển thị | 360 x 640 pixels, 3.5 inches - Multi-touch input method - Proximity sensor for auto turn-off - Accelerometer sensor for UI auto-rotate - Scratch-resistant surface |
|
| |
| Đặc điểm | | Kiểu chuông | Rung, Đa âm điệu, MP3 | | Tin nhắn | SMS, MMS, Email, Push Email, IM | | Kết nối | Bluetooth USB | | Camera | 12 MP, 4000x3000 pixels, Carl Zeiss optics, autofocus, Xenon flash. Geo-tagging, face and smile detection. VGA videocall camera |
|
| |
| Lưu trữ | | Danh bạ | Rất nhiều, Danh bạ hình ảnh | | Bộ nhớ trong | 16 GB dùng chung, 256MB RAM, 512 MB ROM | | Thẻ nhớ | microSD (TransFlash) lên đến 32 GB |
|
| |
| Thông tin khác | | Tải nhạc | Có | | Rung | Có | | GPRS | Class 33 | | HSCSD | - | | EDGE | Có | | 3G | Có | | WLAN | Wi-Fi 802.11 b/g/n, UPnP technology | | Hệ điều hành | Symbian ^3 OS | | Đồng hồ | Có | | Báo thức | Có | | Đài FM | Có | | Trò chơi | Tải thêm tại Viễn Thông A | | Trình duyệt | WAP 2.0/xHTML, HTML, RSS feeds | | Java | Có | | Quay phim | 720p@25fps, LED video light | | Ghi âm | Có | | Nghe nhạc | Nokia Music Player : MP3/WMA/WAV/eAAC+. 3.5 mm audio jack | | Xem phim | MP4/H.264/H.263/WMV | | Ghi âm cuộc gọi | Có | | Loa ngoài | Có |
|
| |
| Pin | | Loại Pin | Li-Po 1200 mAh (BL-4D) | | Thời gian chờ | Lên đến 390 h (2G) / Lên đến 400 h (3G) | | Thời gian đàm thoại | Lên đến 12 h 30 min (2G) / Lên đến 5 h 30 min (3G) |
|
| |
| Mô tả | | Đây là điện thoại đầu tiên của Nokia có camera lên đến 12 megapixel và quay video HD 720p. |
|