| Mạng 3G : |
HSDPA 900 / 2100
|
| Mạng 2G : |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
|
| Ngày ra mắt : |
2009, October
|
| Kích thước : |
120.5 x 67 x 11 mm
|
| Trọng lượng : |
157 g
|
| Loại màn hình : |
TFT capacitive touchscreen, 65K colors
|
| Kích thước màn hình : |
480 x 800 pixels, 4.3 inches
|
| Đặc điểm khác : |
-
Pick-to-mute -
Proximity sensor for auto turn-off -
Accelerometer sensor for auto-rotate -
Multi-touch input method - Sense UI
|
| Loại thông báo : |
Rung, đa âm, MP3, WAV, WMA ringtones
|
| Có loa ngoài ? : |
Có
|
| Sổ điện thoại : |
Không giới hạn, Photocall
|
| Lưu cuộc gọi : |
Practically unlimited
|
| Bộ nhớ trong : |
448 MB RAM, 512 MB ROM
|
| Có khe cắm thẻ ? : |
microSD
|
| Có GPRS : |
Class 12 (4+1/3+2/2+3/1+4 slots), 32 48 kbps
|
| Có EDGE ? : |
Class 12
|
| Hỗ trợ 3G ? : |
HSDPA
|
| WLAN : |
Wi-Fi 802.11 b/g, Wi-Fi router
|
| Bluetooth : |
Có, v2.1 với A2DP
|
| Cổng hồng ngoại ? : |
Không
|
| USB : |
Có, microUSB
|
| Máy ảnh : |
5 MP, 2592 x 1944 pixels, autofocus, dual LED flash
|
| Khả năng quay video ? : |
Có
|
| Hệ điều hành : |
Microsoft Windows Mobile 6.5 Professional
|
| Loại chíp : |
Qualcomm Snapdragon QSD8250 1 GHz processor
|
| Tin nhắn : |
SMS (threaded view), MMS, EMail, Instant Messaging
|
| Trình duyệt : |
WAP 2.0/xHTML, HTML
|
| Nghe đài radio : |
Stereo FM radio với RDS
|
| Trò chơi : |
Có
|
| Java : |
Có, MIDP 2.0
|
| GPS : |
Có, với A-GPS support; NaviPanel
|
| Đặc điểm khác : |
-
Pocket Office (Word, Excel, PowerPoint, OneNote, PDF viewer) -
YouTube client -
Facebook và Twitter integration -
T9 -
MP4/WMV/H.264/H.263 player -
Voice memo -
MP3/WAV/WMA/eAAC+ player -
HTC Peep, HTC Footprints - Digital compass
|
| Loại pin : |
Pin chuẩn, Li-Ion 1230 mAh
|
| Thời gian chờ : |
Lên tới 490 h (2G) / Lên tới 390 h (3G)
|
| Thời gian nghe nhạc : |
Lên tới 12 h
|
| Thời gian gọi : |
Lên tới 6 h 20 min (2G) / Lên tới 5 h 40 min (3G)
|